Cáp quang Singlemode treo 24 fo
Thông tin sản phẩm : Cáp quang Singlemode treo 24 fo
CÁP SỢI QUANG TREO TRÊN ĐƯỜNG ĐIỆN LỰC ( KHOẢNG VƯỢT ≤ 500 M)
- ADSS-KE 9/125 x 4~36C(KV<500m) - Khả năng chịu sức căng, sức ép, va đập...cao
CẤU TRÚC CỦA CÁP
- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp
- Số sợi quang Đường kính trung bình của cáp (mm) Trọng lượng cáp (kg/km) Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm)
- Có tải Không tải
- 4 ~ 36 13.3 140~145 265 133
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP
- Đặc tính vật lý và môi trường: Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm
Thông số kỹ thuật : Cáp quang Singlemode treo 24 fo
- Loại vỏ Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia cực tím và côn trùng gặm nhấm
- Khoảng vượt tối đa 500m
- Cường độ điện trường cho phép lớn nhất £ 35kV
- Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc £ 20kN
- Tải trọng phá huỷ cáp £ 45kN
- Khả năng chịu nén 2000N/10cm
- Hệ số dãn nở nhiệt 0.83x10-6/oC
- Độ võng tối đa với khoảng vượt 500m 2.5%
- Dải nhiệt độ -10 oC - 70 oC
- Độ ẩm tương đối 0%~100% không đọng sương
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
- Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥10 lần đường kính ngoài của cáp
- Áp suất gió làm việc tối đa 90 daN/m2